chi tiết sản phẩm Canter 4.7 LW
Hình xe
Nội thất
Ngoại thất
Trang thiết bị
Giới thiệu
Mitsubishi Fuso Canter là dòng xe tải nhẹ được phát triển theo công nghệ tiên tiến của Mitsubishi Fuso – Nhật Bản đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên khắp thế giới.



Tại Việt Nam Canter đã được biết đến với sự bền bỉ, tin cậy và độ cứng vững. Giờ đây để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 2, chúng tôi giới thiệu thế hệ Canter mới nhất cho thị trường Việt Nam. Mitsubishi Canter mới được thiết kế không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa mà còn tiện nghi, thân thiện với môi trường và rất kinh tế.

Canter 4.7LW với những ưu điểm như dễ điều khiển, bán kính quay vòng nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và cùng với việc trang bị động cơ 3.9 lít tăng áp - làm mát khí nạp cung cấp công suất lớn mạnh mẽ, đảm bảo tính năng hoạt động cao cho xe.



Khung xe dài-bánh đôi phía sau và tải trọng phù hợp cho hoạt động khắp mọi nơi từ những vùng xa xôi đến bên trong thành phố. Bên cạnh đó, Canter 4.7LW có thể lắp đặt dễ dàng thùng xe có thể tích rất lớn, đem lại hiệu quả vận chuyển cao nhất cho doanh nghiệp.
Thông số

Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài toàn thể [mm]

5.885

Chiều rộng toàn thể [mm]

1.870

Chiều cao toàn thể [mm]

2.055

Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

3.350

Chiều dài phần khung lắp thùng [mm]

4.350

Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]

1.390

Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]

1.435

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Chiều rộng khung [mm]

700

Trọng lượng không tải [kg]

2.050

Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg]

1.990

Trọng lượng toàn tải [kg]

4.700

Kích thước thùng

Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 450

Thùng kín (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 2.080

Động cơ

Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp

Loại động cơ

4D34-2AT5 Diesle (EURO II)

Dung tích xi lanh [cc]

3.908

Công suất cực đại [ps/rpm]

110/2.900

Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm]

28/1.600

Ly hợp

Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

Ø275

Hộp số

5 số tiến và 1 số lùi

M025S5

Lốp xe

7.00-16-12PR

Hệ thống phanh

Phanh chân:  thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

Phanh tay:  tác động lên trục các-đăng

Phanh khí xả:  hoạt động chân không, kiểu van bướm

Tốc độ tối đa [km/h]

101

Khả năng leo dốc tối đa [%]

47

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

6.6

Dung tích thùng nhiên liệu [litter]

100

Sức chở [người]

3

XE CÙNG HẢNG
Từ khi được giới thiệu tại thị trường Việt Nam, Mitsubishi Grandis  được rất nhiều ...
Với những cải tiến đáng kể ở ngoại thất, ...
Mitsubishi Triton là mẫu xe được thiết kế hiện đại với đường nét thể thao, được ...
1 | 2 | 3
TÌM KIẾM

hỗ trợ trực tuyến
Bình Dương

Mr.Ty(KD)
0902 727 474
Bình Dương

Mr.Vũ(KT)
0908 893 095

quảng cáo
quảng cáo